LCD Acer VG240Y (QV0SS.001) 23.8 inch Full HD IPS (1920 x 1080 @ 75Hz) AMD FreeSync™ _VGA _HDMI _319F
Giao hàng tận nơi
Thanh toán khi nhận hàng
12 tháng bằng hóa đơn mua hàng
PC Lenovo ThinkCentre Neo 50s Gen 5 (12XD002FVA) – Nhỏ gọn, mạnh mẽ cho văn phòng hiện đại
1. Giới thiệu tổng quan
Lenovo ThinkCentre Neo 50s Gen 5 (12XD002FVA) là dòng PC Small Form Factor (SFF) thế hệ mới, kết hợp giữa thiết kế nhỏ gọn và hiệu năng mạnh mẽ từ Intel Core i5-14400.
👉 Sản phẩm phù hợp cho:
2. Hiệu năng mạnh mẽ với Intel Core i5-14400
👉 Ưu điểm:
3. RAM 16GB DDR5 & SSD PCIe 4.0
👉 Lợi ích:
4. Đồ họa Intel UHD Graphics 730
👉 Đáp ứng tốt:
5. Thiết kế nhỏ gọn – tối ưu không gian
👉 Phù hợp:
6. Kết nối không dây hiện đại
👉 Kết nối nhanh, ổn định, phù hợp làm việc online.
7. Ưu điểm nổi bật
✔ CPU i5-14400 thế hệ mới
✔ RAM 16GB DDR5 đa nhiệm mạnh
✔ SSD PCIe 4.0 tốc độ cao
✔ Thiết kế nhỏ gọn SFF
✔ Phù hợp doanh nghiệp & văn phòng
8. Đánh giá khách hàng
⭐ Nguyễn Văn P. (Nhân viên văn phòng)
“Máy nhỏ gọn nhưng rất mạnh, mở nhiều ứng dụng vẫn mượt.”
⭐ Lê Thị H. (Kế toán)
“RAM 16GB cực kỳ tiện, làm việc nhanh hơn rõ rệt.”
⭐ Trần Quốc D. (Chủ doanh nghiệp)
“Thiết kế gọn, dễ bố trí, phù hợp cho văn phòng nhỏ.”
👉 Đánh giá trung bình: 4.9/5 ⭐
9. Bảng so sánh với đối thủ
|
Tiêu chí |
Lenovo Neo 50s Gen 5 |
HP Pro SFF |
Dell Vostro SFF |
|---|---|---|---|
|
CPU |
i5-14400 |
i5-13400 |
i5-13400 |
|
RAM |
16GB DDR5 |
8GB DDR4 |
8GB DDR4 |
|
SSD |
PCIe 4.0 |
PCIe 3.0 |
PCIe 3.0 |
|
WiFi |
WiFi 6 |
WiFi 5 |
WiFi 5 |
|
Thiết kế |
⭐ Nhỏ gọn |
Gọn |
Gọn |
|
Giá/Hiệu năng |
⭐ Tốt nhất |
Trung bình |
Trung bình |
👉 Kết luận: Lenovo Neo 50s Gen 5 vượt trội về hiệu năng, công nghệ và khả năng đa nhiệm.
10. Câu hỏi thường gặp
1. Máy có nâng cấp RAM được không?
✔ Có, hỗ trợ nâng cấp tối đa cao hơn.
2. Máy có cài sẵn Windows không?
✘ Không, máy chưa có hệ điều hành.
3. Có thể nâng cấp ổ cứng không?
✔ Có, hỗ trợ nâng cấp SSD hoặc HDD.
4. Máy có phù hợp chơi game không?
✔ Chơi được game nhẹ, không phù hợp game nặng.
5. Bảo hành như thế nào?
✔ 12 tháng chính hãng toàn quốc.
| CPU | Intel® Core i5-14400, 10C (6P + 4E) / 16T, P-core 2.5 / 4.7GHz, E-core 1.8 / 3.5GHz, 20MB |
| Memory | 1x 16GB UDIMM DDR5-4800 (2Slot) |
| Hard Disk | 512GB SSD M.2 2280 PCIe® 4.0x4 NVMe® Opal 2.0 |
| VGA | Integrated Intel® UHD Graphics 730 |
| Driver | None |
| Wireless | Intel® Wi-Fi® 6 AX201, 802.11ax 2x2 + BT5.2 |
| Weight | Around 4.2 kg (9.3 lbs) |
| SoftWare | No OS |
| Xuất xứ | Brand New 100%, Hàng Phân Phối Chính Hãng Tại Việt Nam, Bảo Hành Chính Hãng |
| Bảo hành | 12 tháng |
| VAT | Đã bao gồm VAT |
CPU: Intel® Core i5-14400, 10C (6P + 4E) / 16T, P-core 2.5 / 4.7GHz, E-core 1.8 / 3.5GHz, 20MB
Memory: 1x 16GB UDIMM DDR5-4800 (2Slot)
HDD: 512GB SSD M.2 2280 PCIe® 4.0x4 NVMe® Opal 2.0
VGA: Integrated Intel® UHD Graphics 730
Weight: Around 4.2 kg (9.3 lbs)
CPU: Intel® Core i5-14400, 10C (6P + 4E) / 16T, P-core 2.5 / 4.7GHz, E-core 1.8 / 3.5GHz, 20MB
Memory: 1x 16GB UDIMM DDR5-4800 (2Slot)
HDD: 512GB SSD M.2 2280 PCIe® 4.0x4 NVMe® Opal 2.0
VGA: Integrated Intel® UHD Graphics 730
Weight: Around 4.2 kg (9.3 lbs)
CPU: Intel® Core i5-14400, 10C (6P + 4E) / 16T, P-core 2.5 / 4.7GHz, E-core 1.8 / 3.5GHz, 20MB
Memory: 1x 16GB UDIMM DDR5-4800 (2Slot)
HDD: 512GB SSD M.2 2280 PCIe® 4.0x4 NVMe® Opal 2.0
VGA: Integrated Intel® UHD Graphics 730
Weight: Around 4.2 kg (9.3 lbs)
CPU: Intel® Core i5-14400, 10C (6P + 4E) / 16T, P-core 2.5 / 4.7GHz, E-core 1.8 / 3.5GHz, 20MB
Memory: 1x 16GB UDIMM DDR5-4800 (2Slot)
HDD: 512GB SSD M.2 2280 PCIe® 4.0x4 NVMe® Opal 2.0
VGA: Integrated Intel® UHD Graphics 730
Weight: Around 4.2 kg (9.3 lbs)
CPU: Intel® Core i5-14400, 10C (6P + 4E) / 16T, P-core 2.5 / 4.7GHz, E-core 1.8 / 3.5GHz, 20MB
Memory: 1x 16GB UDIMM DDR5-4800 (2Slot)
HDD: 512GB SSD M.2 2280 PCIe® 4.0x4 NVMe® Opal 2.0
VGA: Integrated Intel® UHD Graphics 730
Weight: Around 4.2 kg (9.3 lbs)
CPU: Intel® Core i5-14400, 10C (6P + 4E) / 16T, P-core 2.5 / 4.7GHz, E-core 1.8 / 3.5GHz, 20MB
Memory: 1x 16GB UDIMM DDR5-4800 (2Slot)
HDD: 512GB SSD M.2 2280 PCIe® 4.0x4 NVMe® Opal 2.0
VGA: Integrated Intel® UHD Graphics 730
Weight: Around 4.2 kg (9.3 lbs)
CPU: Intel® Core i5-14400, 10C (6P + 4E) / 16T, P-core 2.5 / 4.7GHz, E-core 1.8 / 3.5GHz, 20MB
Memory: 1x 16GB UDIMM DDR5-4800 (2Slot)
HDD: 512GB SSD M.2 2280 PCIe® 4.0x4 NVMe® Opal 2.0
VGA: Integrated Intel® UHD Graphics 730
Weight: Around 4.2 kg (9.3 lbs)
CPU: Intel® Core i5-14400, 10C (6P + 4E) / 16T, P-core 2.5 / 4.7GHz, E-core 1.8 / 3.5GHz, 20MB
Memory: 1x 16GB UDIMM DDR5-4800 (2Slot)
HDD: 512GB SSD M.2 2280 PCIe® 4.0x4 NVMe® Opal 2.0
VGA: Integrated Intel® UHD Graphics 730
Weight: Around 4.2 kg (9.3 lbs)
CPU: Intel® Core i5-14400, 10C (6P + 4E) / 16T, P-core 2.5 / 4.7GHz, E-core 1.8 / 3.5GHz, 20MB
Memory: 1x 16GB UDIMM DDR5-4800 (2Slot)
HDD: 512GB SSD M.2 2280 PCIe® 4.0x4 NVMe® Opal 2.0
VGA: Integrated Intel® UHD Graphics 730
Weight: Around 4.2 kg (9.3 lbs)
CPU: Intel® Core i5-14400, 10C (6P + 4E) / 16T, P-core 2.5 / 4.7GHz, E-core 1.8 / 3.5GHz, 20MB
Memory: 1x 16GB UDIMM DDR5-4800 (2Slot)
HDD: 512GB SSD M.2 2280 PCIe® 4.0x4 NVMe® Opal 2.0
VGA: Integrated Intel® UHD Graphics 730
Weight: Around 4.2 kg (9.3 lbs)
CPU: Intel® Core i5-14400, 10C (6P + 4E) / 16T, P-core 2.5 / 4.7GHz, E-core 1.8 / 3.5GHz, 20MB
Memory: 1x 16GB UDIMM DDR5-4800 (2Slot)
HDD: 512GB SSD M.2 2280 PCIe® 4.0x4 NVMe® Opal 2.0
VGA: Integrated Intel® UHD Graphics 730
Weight: Around 4.2 kg (9.3 lbs)
CPU: Intel® Core i5-14400, 10C (6P + 4E) / 16T, P-core 2.5 / 4.7GHz, E-core 1.8 / 3.5GHz, 20MB
Memory: 1x 16GB UDIMM DDR5-4800 (2Slot)
HDD: 512GB SSD M.2 2280 PCIe® 4.0x4 NVMe® Opal 2.0
VGA: Integrated Intel® UHD Graphics 730
Weight: Around 4.2 kg (9.3 lbs)
CPU: Intel® Core i5-14400, 10C (6P + 4E) / 16T, P-core 2.5 / 4.7GHz, E-core 1.8 / 3.5GHz, 20MB
Memory: 1x 16GB UDIMM DDR5-4800 (2Slot)
HDD: 512GB SSD M.2 2280 PCIe® 4.0x4 NVMe® Opal 2.0
VGA: Integrated Intel® UHD Graphics 730
Weight: Around 4.2 kg (9.3 lbs)