Ugreen DVI(24+1) male to male cable gold-plated 1M 10672 GK
Giao hàng tận nơi
Thanh toán khi nhận hàng
36 tháng bằng hóa đơn mua hàng
Laptop MSI Raider 18 HX AI A2XWIG 033VN – Quái vật hiệu năng AI & Gaming đỉnh cao 2026
1. Giới thiệu tổng quan
MSI Raider 18 HX AI A2XWIG 033VN là mẫu laptop flagship mới nhất của MSI, hướng đến người dùng game thủ hardcore, kỹ sư AI, designer 3D, dựng phim 8K và người làm kỹ thuật cao cấp. Máy sở hữu cấu hình cực mạnh với Intel Core Ultra 9 Arrow Lake, RTX 5080 GDDR7, màn hình MiniLED UHD+ 18 inch, cùng chuẩn kết nối Thunderbolt 5 tiên tiến.
2. Hiệu năng vượt trội với Intel Core Ultra 9 Arrow Lake
👉 Hiệu suất đa nhân vượt trội hơn thế hệ HX cũ, xử lý mượt các tác vụ nặng liên tục.
3. Card đồ họa RTX 5080 GDDR7 – Chuẩn gaming & AI thế hệ mới
👉 Dư sức chơi game 4K, render real-time, huấn luyện mô hình AI cỡ vừa.
4. Màn hình MiniLED 18 inch UHD+ – Chuẩn sáng tạo chuyên nghiệp
👉 Lý tưởng cho editor video, designer, color grading, content creator cao cấp.
5. RAM & lưu trữ – Đáp ứng mọi kịch bản nặng
👉 Load dữ liệu cực nhanh, tối ưu workflow AI – đồ họa – game nặng.
6. Kết nối & tản nhiệt cao cấp
👉 Phù hợp setup workstation di động cao cấp.
7. Đánh giá khách hàng
⭐ Nguyễn Minh T. – Game thủ: "Chơi Cyberpunk 2077 4K bật max setting rất mượt, màn hình MiniLED quá đã."
⭐ Trần Quang H. – Kỹ sư AI: "Huấn luyện model local nhanh hơn hẳn RTX 4090 laptop, rất đáng tiền."
⭐ Lê Hoàng D. – Editor: "Render video 8K nhanh, màu sắc chuẩn, màn hình lớn cực kỳ sướng."
👉 Đánh giá trung bình: 4.9/5 ⭐⭐⭐⭐⭐
8. Bảng so sánh với đối thủ cùng phân khúc
|
Model |
CPU |
GPU |
Màn hình |
Trọng lượng |
Điểm mạnh |
|---|---|---|---|---|---|
|
MSI Raider 18 HX AI |
Ultra 9 Arrow Lake |
RTX 5080 |
18" UHD+ MiniLED |
3.6kg |
Hiệu năng AI & gaming mạnh nhất |
|
ASUS ROG Strix Scar 18 |
i9 HX Gen 14 |
RTX 4090 |
18" QHD+ |
3.1kg |
Gaming tốt, nhẹ hơn |
|
Alienware m18 R2 |
i9 HX |
RTX 4090 |
18" FHD+/QHD+ |
4kg |
Build hầm hố |
👉 MSI Raider 18 vượt trội về GPU thế hệ mới & công nghệ Thunderbolt 5.
9. Câu hỏi thường gặp
❓ MSI Raider 18 HX AI có phù hợp làm AI/ML không?
✔️ Rất phù hợp nhờ RTX 5080 GDDR7, VRAM lớn, CPU đa nhân mạnh.
❓ Máy có nâng cấp RAM/SSD được không?
✔️ Có, nâng RAM tối đa 96GB, hỗ trợ nhiều khe SSD PCIe.
❓ Có phù hợp mang đi làm thường xuyên?
⚠️ Phù hợp workstation di động, hơi nặng (3.6kg).
❓ Bảo hành bao lâu?
✔️ Chính hãng 36 tháng – bảo hành toàn quốc.
10. Kết luận
MSI Raider 18 HX AI A2XWIG 033VN là lựa chọn top đầu thị trường 2026 cho người cần hiệu năng tối thượng, AI local, gaming 4K và sáng tạo chuyên nghiệp. Đây là cỗ máy không dành cho số đông – mà dành cho người cần sức mạnh thật sự.
| CPU | Intel Core Ultra 9 Arrow Lake H, 2.8Ghz, 24 lõi (8 P-cores + 16 E-cores), 24 luồng, 40MB cache, Max Turbo Frequency 5.5 GHz |
| Memory | 64GB (32x2) DDR5 6400MHz (2 Slots, Max 96GB) |
| Hard Disk | 4TB (2TB NVMe PCIe Gen5x4 SSD w/o DRAM + 2TB NVMe PCIe Gen4x4 SSD) |
| VGA | NVIDIA® GeForce RTX™ 5080 Laptop GPU 16GB GDDR7 up to 2287MHz Boost Clock 175W Maximum Graphics Power with Dynamic Boost. |
| Display | 18" 16:10 UHD+ (3840 x 2400), MiniLED, 120Hz, 100% DCI-P3 (Typ.), IPS-Level |
| Driver | None |
| Other | 2x Thunderbolt™ 5 (DisplayPort™/ Power Delivery 3.1) 3x Type-A USB3.2 Gen2 1x HDMI™ 2.1 (8K @ 60Hz / 4K @ 120Hz) 1x RJ45 1x Mic-in/Headphone-out Combo Jack |
| Wireless | Intel® Killer™ BE Wi-Fi 7 + Bluetooth v5.4 |
| Battery | 4 Cell 99.99WHrs |
| Weight | 3.6 kg |
| SoftWare | Windows 11 Home SL |
| Xuất xứ | Brand New 100%, Hàng Phân Phối Chính Hãng, Bảo Hành Toàn Quốc |
| Màu sắc | Đen |
| Bảo hành | 36 tháng |
| VAT | Đã bao gồm VAT |
CPU: AMD Ryzen™ 5 PRO 7540U (6C / 12T, 3.2 / 4.9GHz, 6MB L2 / 16MB L3)
Memory: 32GB Soldered LPDDR5x-6400
HDD: 512GB SSD M.2 2280 PCIe® 4.0x4 NVMe® Opal 2.0
VGA: AMD Radeon™ 740M Graphics
Display: 14" WUXGA (1920x1200) IPS 300nits Anti-glare, 45% NTSC
Weight: 1.35 kg
CPU: Intel Core Ultra 9 Arrow Lake H, 2.8Ghz, 24 lõi (8 P-cores + 16 E-cores), 24 luồng, 40MB cache, Max Turbo Frequency 5.5 GHz
Memory: 64GB (32x2) DDR5 6400MHz (2 Slots, Max 96GB)
HDD: 4TB (2TB NVMe PCIe Gen5x4 SSD w/o DRAM + 2TB NVMe PCIe Gen4x4 SSD)
VGA: NVIDIA® GeForce RTX™ 5080 Laptop GPU 16GB GDDR7 up to 2287MHz Boost Clock 175W Maximum Graphics Power with Dynamic Boost.
Display: 18" 16:10 UHD+ (3840 x 2400), MiniLED, 120Hz, 100% DCI-P3 (Typ.), IPS-Level
Weight: 3.6 kg
CPU: Intel Core Ultra 9 Arrow Lake H, 2.8Ghz, 24 lõi (8 P-cores + 16 E-cores), 24 luồng, 40MB cache, Max Turbo Frequency 5.5 GHz
Memory: 64GB (32x2) DDR5 6400MHz (2 Slots, Max 96GB)
HDD: 4TB (2TB NVMe PCIe Gen5x4 SSD w/o DRAM + 2TB NVMe PCIe Gen4x4 SSD)
VGA: NVIDIA® GeForce RTX™ 5080 Laptop GPU 16GB GDDR7 up to 2287MHz Boost Clock 175W Maximum Graphics Power with Dynamic Boost.
Display: 18" 16:10 UHD+ (3840 x 2400), MiniLED, 120Hz, 100% DCI-P3 (Typ.), IPS-Level
Weight: 3.6 kg
CPU: Intel Core Ultra 9 Arrow Lake H, 2.8Ghz, 24 lõi (8 P-cores + 16 E-cores), 24 luồng, 40MB cache, Max Turbo Frequency 5.5 GHz
Memory: 64GB (32x2) DDR5 6400MHz (2 Slots, Max 96GB)
HDD: 4TB (2TB NVMe PCIe Gen5x4 SSD w/o DRAM + 2TB NVMe PCIe Gen4x4 SSD)
VGA: NVIDIA® GeForce RTX™ 5080 Laptop GPU 16GB GDDR7 up to 2287MHz Boost Clock 175W Maximum Graphics Power with Dynamic Boost.
Display: 18" 16:10 UHD+ (3840 x 2400), MiniLED, 120Hz, 100% DCI-P3 (Typ.), IPS-Level
Weight: 3.6 kg
CPU: Intel Core Ultra 9 Arrow Lake H, 2.8Ghz, 24 lõi (8 P-cores + 16 E-cores), 24 luồng, 40MB cache, Max Turbo Frequency 5.5 GHz
Memory: 64GB (32x2) DDR5 6400MHz (2 Slots, Max 96GB)
HDD: 4TB (2TB NVMe PCIe Gen5x4 SSD w/o DRAM + 2TB NVMe PCIe Gen4x4 SSD)
VGA: NVIDIA® GeForce RTX™ 5080 Laptop GPU 16GB GDDR7 up to 2287MHz Boost Clock 175W Maximum Graphics Power with Dynamic Boost.
Display: 18" 16:10 UHD+ (3840 x 2400), MiniLED, 120Hz, 100% DCI-P3 (Typ.), IPS-Level
Weight: 3.6 kg
CPU: Intel Core Ultra 9 Arrow Lake H, 2.8Ghz, 24 lõi (8 P-cores + 16 E-cores), 24 luồng, 40MB cache, Max Turbo Frequency 5.5 GHz
Memory: 64GB (32x2) DDR5 6400MHz (2 Slots, Max 96GB)
HDD: 4TB (2TB NVMe PCIe Gen5x4 SSD w/o DRAM + 2TB NVMe PCIe Gen4x4 SSD)
VGA: NVIDIA® GeForce RTX™ 5080 Laptop GPU 16GB GDDR7 up to 2287MHz Boost Clock 175W Maximum Graphics Power with Dynamic Boost.
Display: 18" 16:10 UHD+ (3840 x 2400), MiniLED, 120Hz, 100% DCI-P3 (Typ.), IPS-Level
Weight: 3.6 kg
CPU: Intel Core Ultra 9 Arrow Lake H, 2.8Ghz, 24 lõi (8 P-cores + 16 E-cores), 24 luồng, 40MB cache, Max Turbo Frequency 5.5 GHz
Memory: 64GB (32x2) DDR5 6400MHz (2 Slots, Max 96GB)
HDD: 4TB (2TB NVMe PCIe Gen5x4 SSD w/o DRAM + 2TB NVMe PCIe Gen4x4 SSD)
VGA: NVIDIA® GeForce RTX™ 5080 Laptop GPU 16GB GDDR7 up to 2287MHz Boost Clock 175W Maximum Graphics Power with Dynamic Boost.
Display: 18" 16:10 UHD+ (3840 x 2400), MiniLED, 120Hz, 100% DCI-P3 (Typ.), IPS-Level
Weight: 3.6 kg
CPU: Intel Core Ultra 9 Arrow Lake H, 2.8Ghz, 24 lõi (8 P-cores + 16 E-cores), 24 luồng, 40MB cache, Max Turbo Frequency 5.5 GHz
Memory: 64GB (32x2) DDR5 6400MHz (2 Slots, Max 96GB)
HDD: 4TB (2TB NVMe PCIe Gen5x4 SSD w/o DRAM + 2TB NVMe PCIe Gen4x4 SSD)
VGA: NVIDIA® GeForce RTX™ 5080 Laptop GPU 16GB GDDR7 up to 2287MHz Boost Clock 175W Maximum Graphics Power with Dynamic Boost.
Display: 18" 16:10 UHD+ (3840 x 2400), MiniLED, 120Hz, 100% DCI-P3 (Typ.), IPS-Level
Weight: 3.6 kg
CPU: Intel Core Ultra 9 Arrow Lake H, 2.8Ghz, 24 lõi (8 P-cores + 16 E-cores), 24 luồng, 40MB cache, Max Turbo Frequency 5.5 GHz
Memory: 64GB (32x2) DDR5 6400MHz (2 Slots, Max 96GB)
HDD: 4TB (2TB NVMe PCIe Gen5x4 SSD w/o DRAM + 2TB NVMe PCIe Gen4x4 SSD)
VGA: NVIDIA® GeForce RTX™ 5080 Laptop GPU 16GB GDDR7 up to 2287MHz Boost Clock 175W Maximum Graphics Power with Dynamic Boost.
Display: 18" 16:10 UHD+ (3840 x 2400), MiniLED, 120Hz, 100% DCI-P3 (Typ.), IPS-Level
Weight: 3.6 kg
CPU: Intel Core Ultra 9 Arrow Lake H, 2.8Ghz, 24 lõi (8 P-cores + 16 E-cores), 24 luồng, 40MB cache, Max Turbo Frequency 5.5 GHz
Memory: 64GB (32x2) DDR5 6400MHz (2 Slots, Max 96GB)
HDD: 4TB (2TB NVMe PCIe Gen5x4 SSD w/o DRAM + 2TB NVMe PCIe Gen4x4 SSD)
VGA: NVIDIA® GeForce RTX™ 5080 Laptop GPU 16GB GDDR7 up to 2287MHz Boost Clock 175W Maximum Graphics Power with Dynamic Boost.
Display: 18" 16:10 UHD+ (3840 x 2400), MiniLED, 120Hz, 100% DCI-P3 (Typ.), IPS-Level
Weight: 3.6 kg
CPU: Intel Core Ultra 9 Arrow Lake H, 2.8Ghz, 24 lõi (8 P-cores + 16 E-cores), 24 luồng, 40MB cache, Max Turbo Frequency 5.5 GHz
Memory: 64GB (32x2) DDR5 6400MHz (2 Slots, Max 96GB)
HDD: 4TB (2TB NVMe PCIe Gen5x4 SSD w/o DRAM + 2TB NVMe PCIe Gen4x4 SSD)
VGA: NVIDIA® GeForce RTX™ 5080 Laptop GPU 16GB GDDR7 up to 2287MHz Boost Clock 175W Maximum Graphics Power with Dynamic Boost.
Display: 18" 16:10 UHD+ (3840 x 2400), MiniLED, 120Hz, 100% DCI-P3 (Typ.), IPS-Level
Weight: 3.6 kg
CPU: Intel Core Ultra 9 Arrow Lake H, 2.8Ghz, 24 lõi (8 P-cores + 16 E-cores), 24 luồng, 40MB cache, Max Turbo Frequency 5.5 GHz
Memory: 64GB (32x2) DDR5 6400MHz (2 Slots, Max 96GB)
HDD: 4TB (2TB NVMe PCIe Gen5x4 SSD w/o DRAM + 2TB NVMe PCIe Gen4x4 SSD)
VGA: NVIDIA® GeForce RTX™ 5080 Laptop GPU 16GB GDDR7 up to 2287MHz Boost Clock 175W Maximum Graphics Power with Dynamic Boost.
Display: 18" 16:10 UHD+ (3840 x 2400), MiniLED, 120Hz, 100% DCI-P3 (Typ.), IPS-Level
Weight: 3.6 kg
CPU: Intel Core Ultra 9 Arrow Lake H, 2.8Ghz, 24 lõi (8 P-cores + 16 E-cores), 24 luồng, 40MB cache, Max Turbo Frequency 5.5 GHz
Memory: 64GB (32x2) DDR5 6400MHz (2 Slots, Max 96GB)
HDD: 4TB (2TB NVMe PCIe Gen5x4 SSD w/o DRAM + 2TB NVMe PCIe Gen4x4 SSD)
VGA: NVIDIA® GeForce RTX™ 5080 Laptop GPU 16GB GDDR7 up to 2287MHz Boost Clock 175W Maximum Graphics Power with Dynamic Boost.
Display: 18" 16:10 UHD+ (3840 x 2400), MiniLED, 120Hz, 100% DCI-P3 (Typ.), IPS-Level
Weight: 3.6 kg
CPU: Intel Core Ultra 9 Arrow Lake H, 2.8Ghz, 24 lõi (8 P-cores + 16 E-cores), 24 luồng, 40MB cache, Max Turbo Frequency 5.5 GHz
Memory: 64GB (32x2) DDR5 6400MHz (2 Slots, Max 96GB)
HDD: 4TB (2TB NVMe PCIe Gen5x4 SSD w/o DRAM + 2TB NVMe PCIe Gen4x4 SSD)
VGA: NVIDIA® GeForce RTX™ 5080 Laptop GPU 16GB GDDR7 up to 2287MHz Boost Clock 175W Maximum Graphics Power with Dynamic Boost.
Display: 18" 16:10 UHD+ (3840 x 2400), MiniLED, 120Hz, 100% DCI-P3 (Typ.), IPS-Level
Weight: 3.6 kg