Ram Corsair Vengeance PRO RGB 16GB (2 x 8GB) DDR4 Bus 2666 C16 (CMW16GX4M2C2666C16) _1118KT
Giao hàng tận nơi
Thanh toán khi nhận hàng
24 tháng bằng hóa đơn mua hàng
Laptop Asus Vivobook 15 OLED A1505VA-MA570WS – Core i7-13620H, OLED 2.8K 120Hz
Asus Vivobook 15 OLED A1505VA-MA570WS là mẫu laptop cao cấp hướng tới người dùng cần hiệu năng mạnh, màn hình đẹp chuẩn màu và thiết kế mỏng nhẹ. Sở hữu Intel Core i7-13620H thế hệ 13, RAM 16GB, SSD PCIe 4.0 cùng màn hình OLED 2.8K 120Hz 100% DCI-P3, sản phẩm đặc biệt phù hợp cho học tập, làm việc sáng tạo và giải trí cao cấp.
Thông số kỹ thuật Asus Vivobook 15 OLED A1505VA-MA570WS
Điểm nổi bật của Asus Vivobook 15 OLED A1505VA
🌈 Màn hình OLED 2.8K 120Hz – Chuẩn màu cao cấp
Tấm nền OLED 100% DCI-P3 cho màu sắc chính xác, độ tương phản sâu, lý tưởng cho designer, editor, photographer và người dùng yêu cầu chất lượng hiển thị cao.
🚀 Hiệu năng mạnh mẽ với Core i7-13620H
CPU dòng H thế hệ 13 cho khả năng xử lý vượt trội, chạy mượt Photoshop, Premiere, lập trình, đa nhiệm nặng.
🎒 Thiết kế gọn nhẹ – chỉ 1.7kg
Dễ dàng mang theo hằng ngày, phù hợp sinh viên, nhân viên văn phòng và người hay di chuyển.
🔋 Kết nối hiện đại – Wi-Fi 6E
Tốc độ mạng nhanh, ổn định hơn khi học online, họp trực tuyến và làm việc từ xa.
Đánh giá khách hàng về Asus Vivobook 15 OLED A1505VA-MA570WS
⭐ Nguyễn Minh T. – Designer:
“Màn hình OLED rất đã, màu sắc chuẩn, làm thiết kế yên tâm hơn nhiều.”
⭐ Lê Hoàng P. – Nhân viên văn phòng:
“Máy chạy mượt, mở nhiều tab và phần mềm không bị giật lag.”
⭐ Trần Gia H. – Sinh viên IT:
“Core i7 mạnh, code và chạy giả lập ổn, màn hình đẹp xem phim rất thích.”
Bảng so sánh Asus Vivobook 15 OLED với đối thủ cùng phân khúc
|
Tiêu chí |
Vivobook 15 OLED A1505VA |
Dell Inspiron 15 |
HP Pavilion 15 |
|---|---|---|---|
|
CPU |
Core i7-13620H |
Core i7-1355U |
Core i7-1355U |
|
Màn hình |
15.6” OLED 2.8K 120Hz |
15.6” FHD IPS |
15.6” FHD IPS |
|
Màu sắc |
100% DCI-P3 |
~45% NTSC |
~45% NTSC |
|
Trọng lượng |
1.7kg |
~1.8kg |
~1.75kg |
|
Đối tượng |
Sáng tạo nội dung |
Văn phòng |
Văn phòng |
👉 Vivobook 15 OLED vượt trội về màn hình và hiệu năng CPU dòng H.
Ai nên mua Asus Vivobook 15 OLED A1505VA-MA570WS?
Câu hỏi thường gặp
❓ Laptop có nâng cấp RAM được không?
✔ Có, máy hỗ trợ nâng cấp thêm RAM qua khe trống.
❓ Màn hình OLED có bị lưu ảnh không?
✔ ASUS đã tối ưu công nghệ OLED Care, sử dụng bình thường rất an toàn.
❓ Máy có phù hợp chơi game không?
✔ Phù hợp game nhẹ – trung bình; không dành cho game AAA do dùng GPU tích hợp.
❓ Sản phẩm có bảo hành chính hãng không?
✔ Có, bảo hành 24 tháng toàn quốc, đầy đủ VAT.
| CPU | Intel Core i7 Raptor Lake - 13620H |
| Memory | 16 GB DDR4 (8 GB onboard + 1 khe 8 GB) 3200 MHz |
| Hard Disk | 512 GB SSD NVMe PCIe Gen 4.0 |
| VGA | Card tích hợp - Intel UHD Graphics |
| Display | 15.6" 2.8K (2880 x 1620) - OLED 120Hz 100% DCI-P3 |
| Driver | None |
| Other | 1 x USB 2.0 Jack tai nghe 3.5 mm 2 x USB 3.2 HDMI 1 x USB Type-C (chỉ hỗ trợ Power Delivery) |
| Wireless | Wi-Fi 6E (802.11ax) + Bluetooth 5.3 |
| Battery | 3-cell, 50Wh |
| Weight | 1.7 kg |
| SoftWare | Windows 11 Home SL |
| Xuất xứ | Brand New 100%, Hàng Phân Phối Chính Hãng, Bảo Hành Toàn Quốc |
| Bảo hành | 24 tháng |
| VAT | Đã bao gồm VAT |
CPU: 10th Generation Intel® Core™ i5 _ 10300H Processor (2.50 GHz, 8M Cache, Up to 4.50 GHz)
Memory: 8GB DDr4 Bus 3200Mhz (2 Slot, 4GB x 02, Dual Chanel)
HDD: 256GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD + 1TB (1000GB) 5400rpm Hard Drive Sata
VGA: NVIDIA® GeForce® GTX1650 with 4GB GDDR6 / Integrated Intel® UHD Graphics
Display: 15.6 inch Full HD IPS (1920 x 1080) 250 Nits Wide View Anti Glare LED Backlit Narrow Border Display 63% sRGB
Weight: 2,30 Kg
CPU: Intel® Core™ Ultra 7 155H, 16C (6P + 8E + 2LPE) / 22T, Max Turbo up to 4.8GHz, 24MB
Memory: 32GB SO-DIMM DDR5-5600 Non-ECC (Up to 96GB (2x 48GB DDR5 SO-DIMM)
HDD: 1TB SSD M.2 2280 PCIe® 4.0x4 Performance NVMe® Opal 2.0
VGA: NVIDIA® RTX 500 Ada Generation 4GB GDDR6
Display: 14.5" 3K (3072x1920) IPS 430nits Anti-glare, 100% DCI-P3, 120Hz, Eyesafe®, TÜV Low Blue Light
Weight: 1.61 kg
CPU: Intel Core Ultra 5 125H, P-core 1.2Ghz up to 4.5Ghz, E-core 700Mhz up to 3.6Ghz, 18MB
Memory: 16GB DDR5 5600MHz (1 x 16GB)
HDD: 512GB SSD PCIe NVMe
VGA: Intel Arc Graphics
Display: 16 inch WUXGA (1920 x 1200), IPS, anti-glare, 300 nits, 45% NTSC
Weight: 1.74 kg
CPU: Intel® Core™ Ultra 5 228V, 8C (4P + 4LPE) / 8T, Max Turbo up to 4.5GHz, 8MB
Memory: 32GB Soldered LPDDR5x-8533 Mhz
HDD: 1TB SSD M.2 2242 PCIe® 4.0x4 NVMe® Opal 2.0
VGA: Intel® Arc™ Graphics 130V
Display: 15.3" 2.8K (2880x1800) OLED 500nits Anti-reflection / Anti-fingerprint, 100% DCI-P3,30-120Hz VRR
Weight: 1.4 kg
CPU: Intel Core i7 Raptor Lake - 13620H
Memory: 16 GB DDR4 (8 GB onboard + 1 khe 8 GB) 3200 MHz
HDD: 512 GB SSD NVMe PCIe Gen 4.0
VGA: Card tích hợp - Intel UHD Graphics
Display: 15.6" 2.8K (2880 x 1620) - OLED 120Hz 100% DCI-P3
Weight: 1.7 kg
CPU: Intel Core i7 Raptor Lake - 13620H
Memory: 16 GB DDR4 (8 GB onboard + 1 khe 8 GB) 3200 MHz
HDD: 512 GB SSD NVMe PCIe Gen 4.0
VGA: Card tích hợp - Intel UHD Graphics
Display: 15.6" 2.8K (2880 x 1620) - OLED 120Hz 100% DCI-P3
Weight: 1.7 kg
CPU: Intel Core i7 Raptor Lake - 13620H
Memory: 16 GB DDR4 (8 GB onboard + 1 khe 8 GB) 3200 MHz
HDD: 512 GB SSD NVMe PCIe Gen 4.0
VGA: Card tích hợp - Intel UHD Graphics
Display: 15.6" 2.8K (2880 x 1620) - OLED 120Hz 100% DCI-P3
Weight: 1.7 kg
CPU: Intel Core i7 Raptor Lake - 13620H
Memory: 16 GB DDR4 (8 GB onboard + 1 khe 8 GB) 3200 MHz
HDD: 512 GB SSD NVMe PCIe Gen 4.0
VGA: Card tích hợp - Intel UHD Graphics
Display: 15.6" 2.8K (2880 x 1620) - OLED 120Hz 100% DCI-P3
Weight: 1.7 kg
CPU: Intel Core i7 Raptor Lake - 13620H
Memory: 16 GB DDR4 (8 GB onboard + 1 khe 8 GB) 3200 MHz
HDD: 512 GB SSD NVMe PCIe Gen 4.0
VGA: Card tích hợp - Intel UHD Graphics
Display: 15.6" 2.8K (2880 x 1620) - OLED 120Hz 100% DCI-P3
Weight: 1.7 kg
CPU: Intel Core i7 Raptor Lake - 13620H
Memory: 16 GB DDR4 (8 GB onboard + 1 khe 8 GB) 3200 MHz
HDD: 512 GB SSD NVMe PCIe Gen 4.0
VGA: Card tích hợp - Intel UHD Graphics
Display: 15.6" 2.8K (2880 x 1620) - OLED 120Hz 100% DCI-P3
Weight: 1.7 kg
CPU: Intel Core i7 Raptor Lake - 13620H
Memory: 16 GB DDR4 (8 GB onboard + 1 khe 8 GB) 3200 MHz
HDD: 512 GB SSD NVMe PCIe Gen 4.0
VGA: Card tích hợp - Intel UHD Graphics
Display: 15.6" 2.8K (2880 x 1620) - OLED 120Hz 100% DCI-P3
Weight: 1.7 kg
CPU: Intel Core i7 Raptor Lake - 13620H
Memory: 16 GB DDR4 (8 GB onboard + 1 khe 8 GB) 3200 MHz
HDD: 512 GB SSD NVMe PCIe Gen 4.0
VGA: Card tích hợp - Intel UHD Graphics
Display: 15.6" 2.8K (2880 x 1620) - OLED 120Hz 100% DCI-P3
Weight: 1.7 kg
CPU: Intel Core i7 Raptor Lake - 13620H
Memory: 16 GB DDR4 (8 GB onboard + 1 khe 8 GB) 3200 MHz
HDD: 512 GB SSD NVMe PCIe Gen 4.0
VGA: Card tích hợp - Intel UHD Graphics
Display: 15.6" 2.8K (2880 x 1620) - OLED 120Hz 100% DCI-P3
Weight: 1.7 kg
CPU: Intel Core i7 Raptor Lake - 13620H
Memory: 16 GB DDR4 (8 GB onboard + 1 khe 8 GB) 3200 MHz
HDD: 512 GB SSD NVMe PCIe Gen 4.0
VGA: Card tích hợp - Intel UHD Graphics
Display: 15.6" 2.8K (2880 x 1620) - OLED 120Hz 100% DCI-P3
Weight: 1.7 kg
CPU: Intel Core i7 Raptor Lake - 13620H
Memory: 16 GB DDR4 (8 GB onboard + 1 khe 8 GB) 3200 MHz
HDD: 512 GB SSD NVMe PCIe Gen 4.0
VGA: Card tích hợp - Intel UHD Graphics
Display: 15.6" 2.8K (2880 x 1620) - OLED 120Hz 100% DCI-P3
Weight: 1.7 kg
CPU: Intel Core i7 Raptor Lake - 13620H
Memory: 16 GB DDR4 (8 GB onboard + 1 khe 8 GB) 3200 MHz
HDD: 512 GB SSD NVMe PCIe Gen 4.0
VGA: Card tích hợp - Intel UHD Graphics
Display: 15.6" 2.8K (2880 x 1620) - OLED 120Hz 100% DCI-P3
Weight: 1.7 kg
CPU: Intel Core i7 Raptor Lake - 13620H
Memory: 16 GB DDR4 (8 GB onboard + 1 khe 8 GB) 3200 MHz
HDD: 512 GB SSD NVMe PCIe Gen 4.0
VGA: Card tích hợp - Intel UHD Graphics
Display: 15.6" 2.8K (2880 x 1620) - OLED 120Hz 100% DCI-P3
Weight: 1.7 kg