Asus MeMo Pad HD 8 ME180A (1A036A/ 1B032A/ 1F030A) 1.6GHz/1GB/8GB/WiFi
Giao hàng tận nơi
Thanh toán khi nhận hàng
12 tháng bằng hóa đơn mua hàng
Laptop HP Envy X360 14-fa0095AU (AY8U5PA) – Sang trọng, mạnh mẽ, linh hoạt
Giới thiệu sản phẩm
HP Envy X360 14-fa0095AU (AY8U5PA) là chiếc laptop cao cấp trong phân khúc 14 inch, kết hợp hoàn hảo giữa hiệu năng mạnh mẽ, thiết kế mỏng nhẹ và màn hình cảm ứng OLED 3K sống động. Với khả năng xoay gập 360 độ, đây là lựa chọn lý tưởng cho doanh nhân, sinh viên, nhà sáng tạo nội dung cần một thiết bị vừa làm việc, vừa giải trí, vừa thuyết trình tiện lợi.
🔹 Cấu hình chi tiết HP Envy X360 14-fa0095AU
Điểm nổi bật
Đánh giá khách hàng
⭐⭐⭐⭐⭐ – Nguyễn Minh Khoa (Doanh nhân): “Màn hình cảm ứng OLED 3K cực kỳ mượt, thuyết trình và làm việc đều tiện.”
⭐⭐⭐⭐⭐ – Trần Thu Hà (Designer): “Màu sắc chuẩn DCI-P3, rất phù hợp cho thiết kế đồ họa và chỉnh ảnh.”
⭐⭐⭐⭐☆ – Lê Quang Huy (Sinh viên): “Máy nhẹ, pin ổn, nhưng giá hơi cao so với laptop phổ thông.”
Bảng so sánh nhanh với đối thủ
|
Tiêu chí |
HP Envy X360 14-fa0095AU |
ASUS Zenbook 14 OLED |
Dell Inspiron 14 Plus |
|---|---|---|---|
|
CPU |
Ryzen 7 8840HS |
Intel Core Ultra 7 |
Intel Core i7-1360P |
|
RAM |
16GB LPDDR5 |
16GB LPDDR5 |
16GB DDR5 |
|
SSD |
512GB Gen4 |
512GB Gen4 |
512GB Gen4 |
|
Màn hình |
14” 3K OLED cảm ứng, 120Hz |
14” 2.8K OLED, 90Hz |
14” QHD+ IPS, 60Hz |
|
Trọng lượng |
1.39 kg |
1.3 kg |
1.5 kg |
|
Tính năng đặc biệt |
Xoay gập 360°, cảm ứng |
OLED viền siêu mỏng |
Hiệu năng ổn định |
👉 HP Envy X360 14 nổi bật nhờ màn hình cảm ứng OLED 120Hz và thiết kế xoay gập 360°, vượt trội hơn các đối thủ cùng phân khúc.
Câu hỏi thường gặp
1. Laptop HP Envy X360 14-fa0095AU có hỗ trợ bút cảm ứng không?
👉 Có, máy hỗ trợ bút cảm ứng HP Tilt Pen (mua rời).
2. Máy có phù hợp để chơi game không?
👉 Chơi được các game eSports và tầm trung mượt mà, nhưng chưa phải máy gaming chuyên dụng.
3. Pin dùng được bao lâu?
👉 Khoảng 6–8 tiếng tùy tác vụ, có hỗ trợ sạc nhanh 50% trong 30 phút.
4. Có nên mua HP Envy X360 thay vì Ultrabook khác?
👉 Có, nếu bạn cần một chiếc laptop cao cấp, cảm ứng OLED 120Hz, xoay gập linh hoạt để vừa làm việc vừa giải trí.
| CPU | AMD Ryzen 7 8840HS up to 5.1Ghz, 16MB |
| Memory | 16 GB LPDDR5-6400 MT/s (Onboard) |
| Hard Disk | 512GB SSD PCIe Gen4 NVMe M.2 |
| VGA | AMD Radeon Graphics |
| Display | 14 inch 3K (2880 x 1800), OLED, Multitouch-enabled, 48-120 Hz, 0.2 ms response time, UWVA, Edge-to-edge glass, Micro-edge |
| Driver | None |
| Other | 2 x USB Type-C 10Gbps signaling rate (USB Power Delivery, DisplayPort 1.4a, HP Sleep and Charge), 1 x USB Type-A 10Gbps signaling rate (HP Sleep and Charge), 1 x USB Type-A 10Gbps signaling rate, 1 x HDMI 2.1, 1 x headphone/microphone combo |
| Wireless | MediaTek Wi-Fi 6E MT7922 (2x2) + BT 5.3 |
| Battery | 3 Cell - 59Wh |
| Weight | 1.39 kg |
| SoftWare | Windows 11 Home SL |
| Xuất xứ | Brand New 100%, Hàng Phân Phối Chính Hãng, Bảo Hành Toàn Quốc |
| Màu sắc | Bạc |
| Bảo hành | 12 tháng |
| VAT | Đã bao gồm VAT |
CPU: 11th Generation Intel® Tiger Lake Core™ i5 _ 1135G7 Processor (2.40 GHz, 8M Cache, Up to 4.20 GHz)
Memory: 8GB DDr4 Bus 3200Mhz (2 Slot, 4GB x 02, Dual Chanel)
HDD: 512GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD
VGA: Integrated Intel® Iris® Xe Graphics
Display: 14 inch Diagonal Full HD (1920 x 1080) 60Hz Multitouch Enabled IPS Edge to Edge Glass Micro Edge 250 Nits 63% sRGB - PEN
Weight: 1,50 Kg
CPU: 12th Generation Intel Core i5-1235U (1.3GHz up to 4.4GHz 12MB)
Memory: 8GB Soldered DDR4-3200
HDD: 512GB SSD M.2 2280 PCIe x4 NVMe Opal2 (Upto 1TB M2 2280)
VGA: Intel Iris Xe Graphics
Display: 13.3" WUXGA (1920x1200) IPS 500nits Anti-glare, 72% NTSC, ThinkPad Privacy Guard
Weight: 1.26 kg
CPU: Series 1 - Intel® Core™ Ultra 7 Processor 155U 12M Cache, up to 4.80 GHz
Memory: 16GB DDR5 5200MHz (1x16GB)
HDD: 512GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD
VGA: Intel® Graphics 1.95Ghz | NPU Intel® AI Boost
Display: 14", FHD 1920x1080, 60Hz, IPS, Non-touch, Anti-Glare
Weight: 1.4Kg
CPU: Intel® Core™ i5 processor 14400 20M Cache, up to 4.70 GHz
Memory: 16GB DDR5-4800
HDD: 512GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD
VGA: Intel® UHD Graphics 730
Weight: 5.9 Kg
CPU: AMD Ryzen 7 8840HS up to 5.1Ghz, 16MB
Memory: 16 GB LPDDR5-6400 MT/s (Onboard)
HDD: 512GB SSD PCIe Gen4 NVMe M.2
VGA: AMD Radeon Graphics
Display: 14 inch 3K (2880 x 1800), OLED, Multitouch-enabled, 48-120 Hz, 0.2 ms response time, UWVA, Edge-to-edge glass, Micro-edge
Weight: 1.39 kg
CPU: AMD Ryzen 7 8840HS up to 5.1Ghz, 16MB
Memory: 16 GB LPDDR5-6400 MT/s (Onboard)
HDD: 512GB SSD PCIe Gen4 NVMe M.2
VGA: AMD Radeon Graphics
Display: 14 inch 3K (2880 x 1800), OLED, Multitouch-enabled, 48-120 Hz, 0.2 ms response time, UWVA, Edge-to-edge glass, Micro-edge
Weight: 1.39 kg
CPU: AMD Ryzen 7 8840HS up to 5.1Ghz, 16MB
Memory: 16 GB LPDDR5-6400 MT/s (Onboard)
HDD: 512GB SSD PCIe Gen4 NVMe M.2
VGA: AMD Radeon Graphics
Display: 14 inch 3K (2880 x 1800), OLED, Multitouch-enabled, 48-120 Hz, 0.2 ms response time, UWVA, Edge-to-edge glass, Micro-edge
Weight: 1.39 kg
CPU: AMD Ryzen 7 8840HS up to 5.1Ghz, 16MB
Memory: 16 GB LPDDR5-6400 MT/s (Onboard)
HDD: 512GB SSD PCIe Gen4 NVMe M.2
VGA: AMD Radeon Graphics
Display: 14 inch 3K (2880 x 1800), OLED, Multitouch-enabled, 48-120 Hz, 0.2 ms response time, UWVA, Edge-to-edge glass, Micro-edge
Weight: 1.39 kg
CPU: AMD Ryzen 7 8840HS up to 5.1Ghz, 16MB
Memory: 16 GB LPDDR5-6400 MT/s (Onboard)
HDD: 512GB SSD PCIe Gen4 NVMe M.2
VGA: AMD Radeon Graphics
Display: 14 inch 3K (2880 x 1800), OLED, Multitouch-enabled, 48-120 Hz, 0.2 ms response time, UWVA, Edge-to-edge glass, Micro-edge
Weight: 1.39 kg
CPU: AMD Ryzen 7 8840HS up to 5.1Ghz, 16MB
Memory: 16 GB LPDDR5-6400 MT/s (Onboard)
HDD: 512GB SSD PCIe Gen4 NVMe M.2
VGA: AMD Radeon Graphics
Display: 14 inch 3K (2880 x 1800), OLED, Multitouch-enabled, 48-120 Hz, 0.2 ms response time, UWVA, Edge-to-edge glass, Micro-edge
Weight: 1.39 kg
CPU: AMD Ryzen 7 8840HS up to 5.1Ghz, 16MB
Memory: 16 GB LPDDR5-6400 MT/s (Onboard)
HDD: 512GB SSD PCIe Gen4 NVMe M.2
VGA: AMD Radeon Graphics
Display: 14 inch 3K (2880 x 1800), OLED, Multitouch-enabled, 48-120 Hz, 0.2 ms response time, UWVA, Edge-to-edge glass, Micro-edge
Weight: 1.39 kg
CPU: AMD Ryzen 7 8840HS up to 5.1Ghz, 16MB
Memory: 16 GB LPDDR5-6400 MT/s (Onboard)
HDD: 512GB SSD PCIe Gen4 NVMe M.2
VGA: AMD Radeon Graphics
Display: 14 inch 3K (2880 x 1800), OLED, Multitouch-enabled, 48-120 Hz, 0.2 ms response time, UWVA, Edge-to-edge glass, Micro-edge
Weight: 1.39 kg
CPU: AMD Ryzen 7 8840HS up to 5.1Ghz, 16MB
Memory: 16 GB LPDDR5-6400 MT/s (Onboard)
HDD: 512GB SSD PCIe Gen4 NVMe M.2
VGA: AMD Radeon Graphics
Display: 14 inch 3K (2880 x 1800), OLED, Multitouch-enabled, 48-120 Hz, 0.2 ms response time, UWVA, Edge-to-edge glass, Micro-edge
Weight: 1.39 kg
CPU: AMD Ryzen 7 8840HS up to 5.1Ghz, 16MB
Memory: 16 GB LPDDR5-6400 MT/s (Onboard)
HDD: 512GB SSD PCIe Gen4 NVMe M.2
VGA: AMD Radeon Graphics
Display: 14 inch 3K (2880 x 1800), OLED, Multitouch-enabled, 48-120 Hz, 0.2 ms response time, UWVA, Edge-to-edge glass, Micro-edge
Weight: 1.39 kg
CPU: AMD Ryzen 7 8840HS up to 5.1Ghz, 16MB
Memory: 16 GB LPDDR5-6400 MT/s (Onboard)
HDD: 512GB SSD PCIe Gen4 NVMe M.2
VGA: AMD Radeon Graphics
Display: 14 inch 3K (2880 x 1800), OLED, Multitouch-enabled, 48-120 Hz, 0.2 ms response time, UWVA, Edge-to-edge glass, Micro-edge
Weight: 1.39 kg
CPU: AMD Ryzen 7 8840HS up to 5.1Ghz, 16MB
Memory: 16 GB LPDDR5-6400 MT/s (Onboard)
HDD: 512GB SSD PCIe Gen4 NVMe M.2
VGA: AMD Radeon Graphics
Display: 14 inch 3K (2880 x 1800), OLED, Multitouch-enabled, 48-120 Hz, 0.2 ms response time, UWVA, Edge-to-edge glass, Micro-edge
Weight: 1.39 kg
CPU: AMD Ryzen 7 8840HS up to 5.1Ghz, 16MB
Memory: 16 GB LPDDR5-6400 MT/s (Onboard)
HDD: 512GB SSD PCIe Gen4 NVMe M.2
VGA: AMD Radeon Graphics
Display: 14 inch 3K (2880 x 1800), OLED, Multitouch-enabled, 48-120 Hz, 0.2 ms response time, UWVA, Edge-to-edge glass, Micro-edge
Weight: 1.39 kg