Box ổ cứng NEO Screwless 2.5" (Cổng kết nối usb 3.0) EN302BLK 618MC
Giao hàng tận nơi
Thanh toán khi nhận hàng
24 tháng bằng hóa đơn mua hàng
Laptop ASUS Zenbook 14 OLED UM3406KA-PP590WS – Chuẩn AI, Mỏng Nhẹ, Hiệu Năng Cao
Tổng quan sản phẩm
ASUS Zenbook 14 (UM3406KA-PP590WS) là mẫu laptop cao cấp hướng đến người dùng văn phòng, sáng tạo nội dung và doanh nhân cần một thiết bị mỏng nhẹ – mạnh mẽ – chuẩn AI. Sở hữu AMD Ryzen AI 7 350, RAM 32GB LPDDR5X, SSD 1TB PCIe 4.0 cùng màn hình OLED 3K 120Hz, đây là lựa chọn rất nổi bật trong phân khúc ultrabook cao cấp 14 inch.
Thông số kỹ thuật ASUS Zenbook 14 UM3406KA-PP590WS
Ưu điểm nổi bật của Zenbook 14 UM3406KA
🚀 Hiệu năng AI vượt trội
Ryzen AI 7 350 tích hợp NPU 50 TOPS giúp tối ưu các tác vụ AI như Copilot, xử lý hình ảnh, video, họp online thông minh – sẵn sàng cho xu hướng AI PC mới.
🎨 Màn hình OLED 3K 120Hz đỉnh cao
Chất lượng hiển thị sắc nét, màu sắc chính xác, độ tương phản cao – cực kỳ phù hợp cho thiết kế, chỉnh ảnh, dựng video và giải trí cao cấp.
💼 Mỏng nhẹ – Pin lớn
Chỉ 1.2kg nhưng pin lên đến 75Wh, đáp ứng tốt nhu cầu làm việc di động cả ngày.
🔌 Kết nối hiện đại
Hỗ trợ USB 4.0 40Gbps, xuất màn hình độ phân giải cao, sạc nhanh, kết nối docking tiện lợi.
Đánh giá khách hàng (Customer Reviews)
⭐ Anh Minh – Designer: “Màn hình OLED 3K rất đã, màu sắc chuẩn để làm thiết kế. Máy nhẹ mang đi làm mỗi ngày rất tiện.”
⭐ Chị Lan – Nhân viên văn phòng: “Pin trâu, chạy mượt nhiều ứng dụng cùng lúc. Copilot và AI hỗ trợ họp online rất hữu ích.”
⭐ Anh Tuấn – Freelancer: “Cấu hình 32GB RAM + 1TB SSD giúp mình làm việc đa nhiệm cực ổn, không lo thiếu tài nguyên.”
Bảng so sánh ASUS Zenbook 14 với đối thủ cùng phân khúc
|
Tiêu chí |
Zenbook 14 UM3406KA |
MacBook Air M3 |
Lenovo Yoga Slim 7 |
|---|---|---|---|
|
CPU |
Ryzen AI 7 350 |
Apple M3 |
Core Ultra 7 |
|
RAM |
32GB LPDDR5X |
16GB |
16GB |
|
SSD |
1TB PCIe 4.0 |
512GB |
1TB |
|
Màn hình |
OLED 3K 120Hz |
Retina 60Hz |
OLED 2.8K 90Hz |
|
Trọng lượng |
~1.2kg |
~1.24kg |
~1.3kg |
|
AI Engine |
NPU 50 TOPS |
Neural Engine |
Intel AI Boost |
|
Hệ điều hành |
Windows 11 |
macOS |
Windows 11 |
👉 Zenbook 14 nổi bật với RAM 32GB, màn hình 120Hz và AI NPU mạnh, rất phù hợp người dùng đa nhiệm và sáng tạo.
Câu hỏi thường gặp
1. ASUS Zenbook 14 UM3406KA có nâng cấp RAM được không?
→ Không, RAM 32GB LPDDR5X được hàn sẵn, bù lại dung lượng lớn dùng lâu dài.
2. Máy có phù hợp làm đồ họa và edit video không?
→ Có. Màn hình OLED 3K chuẩn màu + CPU mạnh + RAM lớn đáp ứng tốt Photoshop, Lightroom, Premiere.
3. Pin sử dụng được bao lâu?
→ Trung bình 8–12 giờ tùy tác vụ, rất tốt trong phân khúc ultrabook.
4. Zenbook 14 có hỗ trợ AI Copilot không?
→ Có. CPU Ryzen AI tích hợp NPU hỗ trợ các tính năng AI mới trên Windows 11.
Kết luận
ASUS Zenbook 14 UM3406KA-PP590WS là lựa chọn lý tưởng cho người dùng cần một chiếc laptop cao cấp – AI mạnh – màn hình đẹp – siêu mỏng nhẹ, phù hợp cả công việc lẫn sáng tạo nội dung chuyên nghiệp.
| CPU | AMD Ryzen AI 7 350 Processor 2.0GHz (24MB Cache, up to 5.0GHz, 8 cores, 16 Threads); AMD XDNA NPU up to 50TOPS |
| Memory | 32GB LPDDR5X on board |
| Hard Disk | 1TB M.2 NVMe PCIe 4.0 SSD |
| VGA | AMD Radeon Graphics |
| Display | 14.0-inch, 3K (2880 x 1800) OLED 16:10 aspect ratio, 120Hz, 400 nits, 600nits HDR peak brightness, 100% DCI-P3 color gamut, Glossy display |
| Driver | None |
| Other | 1x USB 3.2 Gen 1 Type-A (data speed up to 5Gbps) 1x USB 3.2 Gen 2 Type-C with support for display / power delivery (data speed up to 10Gbps) 1x USB 4.0 Gen 3 Type-C with support for display / power delivery (data speed up to 40Gbps) |
| Wireless | Wi-Fi 6E(802.11ax) (Dual band) 2*2 + Bluetooth 5.3 |
| Battery | 75WHrs, 4S1P, 4-cell Li-ion |
| Weight | 1.20 kg |
| SoftWare | Windows 11 Home SL+ Office Home and Student 2021 |
| Xuất xứ | Brand New 100%, Hàng Phân Phối Chính Hãng, Bảo Hành Toàn Quốc |
| Màu sắc | Đen |
| Bảo hành | 24 tháng |
| VAT | Đã bao gồm VAT |
CPU: 10th Generation Intel® Core™ i5 _ 10210U Processor (1.60 GHz, 6M Cache, up to 4.10 GHz)
Memory: 8GB DDr4 Bus 2666Mhz (2 Slot, Max 32GB Ram)
HDD: 256GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD
VGA: Integrated Intel® UHD Graphics
Display: 21.5 inch Diagonal Full HD IPS (1920 x 1080) Widescreen LCD Anti Glare WLED Backlit 250 nits
Weight: 5.80 Kg
CPU: AMD Ryzen™ 3 3250U Mobile Processor (2.60Ghz Up to 3.50GHz, 2Cores, 4Threads, 4MB Cache)
Memory: 4GB DDr4 Bus 3200Mhz Onboard (1 x Slot RAM)
HDD: 512GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD
VGA: AMD Radeon™ Graphics Vega
Display: 15.6 inch Full HD (1920 x 1080) Anti Glare Display LED Backlit 200 Nits NTSC 45%
Weight: 1,80 Kg
CPU: AMD Ryzen AI 7 350 Processor 2.0GHz (24MB Cache, up to 5.0GHz, 8 cores, 16 Threads); AMD XDNA NPU up to 50TOPS
Memory: 32GB LPDDR5X on board
HDD: 1TB M.2 NVMe PCIe 4.0 SSD
VGA: AMD Radeon Graphics
Display: 14.0-inch, 3K (2880 x 1800) OLED 16:10 aspect ratio, 120Hz, 400 nits, 600nits HDR peak brightness, 100% DCI-P3 color gamut, Glossy display
Weight: 1.20 kg
CPU: AMD Ryzen AI 7 350 Processor 2.0GHz (24MB Cache, up to 5.0GHz, 8 cores, 16 Threads); AMD XDNA NPU up to 50TOPS
Memory: 32GB LPDDR5X on board
HDD: 1TB M.2 NVMe PCIe 4.0 SSD
VGA: AMD Radeon Graphics
Display: 14.0-inch, 3K (2880 x 1800) OLED 16:10 aspect ratio, 120Hz, 400 nits, 600nits HDR peak brightness, 100% DCI-P3 color gamut, Glossy display
Weight: 1.20 kg
CPU: AMD Ryzen AI 7 350 Processor 2.0GHz (24MB Cache, up to 5.0GHz, 8 cores, 16 Threads); AMD XDNA NPU up to 50TOPS
Memory: 32GB LPDDR5X on board
HDD: 1TB M.2 NVMe PCIe 4.0 SSD
VGA: AMD Radeon Graphics
Display: 14.0-inch, 3K (2880 x 1800) OLED 16:10 aspect ratio, 120Hz, 400 nits, 600nits HDR peak brightness, 100% DCI-P3 color gamut, Glossy display
Weight: 1.20 kg
CPU: AMD Ryzen AI 7 350 Processor 2.0GHz (24MB Cache, up to 5.0GHz, 8 cores, 16 Threads); AMD XDNA NPU up to 50TOPS
Memory: 32GB LPDDR5X on board
HDD: 1TB M.2 NVMe PCIe 4.0 SSD
VGA: AMD Radeon Graphics
Display: 14.0-inch, 3K (2880 x 1800) OLED 16:10 aspect ratio, 120Hz, 400 nits, 600nits HDR peak brightness, 100% DCI-P3 color gamut, Glossy display
Weight: 1.20 kg
CPU: AMD Ryzen AI 7 350 Processor 2.0GHz (24MB Cache, up to 5.0GHz, 8 cores, 16 Threads); AMD XDNA NPU up to 50TOPS
Memory: 32GB LPDDR5X on board
HDD: 1TB M.2 NVMe PCIe 4.0 SSD
VGA: AMD Radeon Graphics
Display: 14.0-inch, 3K (2880 x 1800) OLED 16:10 aspect ratio, 120Hz, 400 nits, 600nits HDR peak brightness, 100% DCI-P3 color gamut, Glossy display
Weight: 1.20 kg
CPU: AMD Ryzen AI 7 350 Processor 2.0GHz (24MB Cache, up to 5.0GHz, 8 cores, 16 Threads); AMD XDNA NPU up to 50TOPS
Memory: 32GB LPDDR5X on board
HDD: 1TB M.2 NVMe PCIe 4.0 SSD
VGA: AMD Radeon Graphics
Display: 14.0-inch, 3K (2880 x 1800) OLED 16:10 aspect ratio, 120Hz, 400 nits, 600nits HDR peak brightness, 100% DCI-P3 color gamut, Glossy display
Weight: 1.20 kg
CPU: AMD Ryzen AI 7 350 Processor 2.0GHz (24MB Cache, up to 5.0GHz, 8 cores, 16 Threads); AMD XDNA NPU up to 50TOPS
Memory: 32GB LPDDR5X on board
HDD: 1TB M.2 NVMe PCIe 4.0 SSD
VGA: AMD Radeon Graphics
Display: 14.0-inch, 3K (2880 x 1800) OLED 16:10 aspect ratio, 120Hz, 400 nits, 600nits HDR peak brightness, 100% DCI-P3 color gamut, Glossy display
Weight: 1.20 kg
CPU: AMD Ryzen AI 7 350 Processor 2.0GHz (24MB Cache, up to 5.0GHz, 8 cores, 16 Threads); AMD XDNA NPU up to 50TOPS
Memory: 32GB LPDDR5X on board
HDD: 1TB M.2 NVMe PCIe 4.0 SSD
VGA: AMD Radeon Graphics
Display: 14.0-inch, 3K (2880 x 1800) OLED 16:10 aspect ratio, 120Hz, 400 nits, 600nits HDR peak brightness, 100% DCI-P3 color gamut, Glossy display
Weight: 1.20 kg
CPU: AMD Ryzen AI 7 350 Processor 2.0GHz (24MB Cache, up to 5.0GHz, 8 cores, 16 Threads); AMD XDNA NPU up to 50TOPS
Memory: 32GB LPDDR5X on board
HDD: 1TB M.2 NVMe PCIe 4.0 SSD
VGA: AMD Radeon Graphics
Display: 14.0-inch, 3K (2880 x 1800) OLED 16:10 aspect ratio, 120Hz, 400 nits, 600nits HDR peak brightness, 100% DCI-P3 color gamut, Glossy display
Weight: 1.20 kg
CPU: AMD Ryzen AI 7 350 Processor 2.0GHz (24MB Cache, up to 5.0GHz, 8 cores, 16 Threads); AMD XDNA NPU up to 50TOPS
Memory: 32GB LPDDR5X on board
HDD: 1TB M.2 NVMe PCIe 4.0 SSD
VGA: AMD Radeon Graphics
Display: 14.0-inch, 3K (2880 x 1800) OLED 16:10 aspect ratio, 120Hz, 400 nits, 600nits HDR peak brightness, 100% DCI-P3 color gamut, Glossy display
Weight: 1.20 kg
CPU: AMD Ryzen AI 7 350 Processor 2.0GHz (24MB Cache, up to 5.0GHz, 8 cores, 16 Threads); AMD XDNA NPU up to 50TOPS
Memory: 32GB LPDDR5X on board
HDD: 1TB M.2 NVMe PCIe 4.0 SSD
VGA: AMD Radeon Graphics
Display: 14.0-inch, 3K (2880 x 1800) OLED 16:10 aspect ratio, 120Hz, 400 nits, 600nits HDR peak brightness, 100% DCI-P3 color gamut, Glossy display
Weight: 1.20 kg
CPU: AMD Ryzen AI 7 350 Processor 2.0GHz (24MB Cache, up to 5.0GHz, 8 cores, 16 Threads); AMD XDNA NPU up to 50TOPS
Memory: 32GB LPDDR5X on board
HDD: 1TB M.2 NVMe PCIe 4.0 SSD
VGA: AMD Radeon Graphics
Display: 14.0-inch, 3K (2880 x 1800) OLED 16:10 aspect ratio, 120Hz, 400 nits, 600nits HDR peak brightness, 100% DCI-P3 color gamut, Glossy display
Weight: 1.20 kg
CPU: AMD Ryzen AI 7 350 Processor 2.0GHz (24MB Cache, up to 5.0GHz, 8 cores, 16 Threads); AMD XDNA NPU up to 50TOPS
Memory: 32GB LPDDR5X on board
HDD: 1TB M.2 NVMe PCIe 4.0 SSD
VGA: AMD Radeon Graphics
Display: 14.0-inch, 3K (2880 x 1800) OLED 16:10 aspect ratio, 120Hz, 400 nits, 600nits HDR peak brightness, 100% DCI-P3 color gamut, Glossy display
Weight: 1.20 kg