USB Transcend 32GB JETFLASH 700_ TS32GJF700 (70058769) 518F
Giao hàng tận nơi
Thanh toán khi nhận hàng
24 tháng bằng hóa đơn mua hàng
Laptop ASUS Vivobook S 16 OLED M5606KA-RI016WS – Ryzen AI 7, OLED 3K, AI NPU 50 TOPS
ASUS Vivobook S 16 OLED M5606KA-RI016WS là mẫu AI Laptop thế hệ mới trang bị AMD Ryzen™ AI 7 350, tích hợp NPU XDNA™ lên đến 50 TOPS, RAM 24GB LPDDR5X, màn hình OLED 3K 16:10 siêu sắc nét. Đây là lựa chọn lý tưởng cho dân văn phòng cao cấp, sáng tạo nội dung, người làm AI – data và người cần laptop mỏng nhẹ nhưng mạnh mẽ.
Thông số kỹ thuật ASUS Vivobook S 16 OLED M5606KA-RI016WS
Ưu điểm nổi bật của ASUS Vivobook S 16 OLED M5606KA
🤖 AI Laptop mạnh mẽ với NPU 50 TOPS
Ryzen AI 7 350 tích hợp NPU XDNA™ cho khả năng xử lý AI on-device, tối ưu các tác vụ như:
🎨 Màn hình OLED 3K cao cấp
🚀 RAM 24GB – Đa nhiệm vượt trội
Dung lượng RAM lớn giúp chạy mượt:
🔋 Pin 75Wh – Di động cả ngày
Kết hợp CPU Ryzen AI và pin lớn cho thời gian sử dụng 8–12 giờ, đáp ứng nhu cầu làm việc liên tục.
Đánh giá khách hàng về Vivobook S 16 OLED M5606KA
⭐ Anh Minh – IT & AI Engineer:
“NPU 50 TOPS xử lý AI rất tốt, pin bền, máy mát.”
⭐ Chị Hạnh – Designer:
“Màn OLED 3K cực đẹp, làm Photoshop và xem phim đều đã.”
⭐ Anh Long – Nhân viên văn phòng:
“Máy nhẹ, cấu hình cao, dùng lâu không bị chậm.”
Bảng so sánh với đối thủ cùng phân khúc
|
Tiêu chí |
Vivobook S 16 M5606KA |
MacBook Air M3 15" |
HP Spectre x360 |
|---|---|---|---|
|
CPU |
Ryzen AI 7 350 (NPU 50 TOPS) |
Apple M3 |
Intel Core Ultra |
|
RAM |
24GB LPDDR5X |
16GB |
16GB |
|
Màn hình |
OLED 3K 16:10 |
Retina IPS |
OLED |
|
AI NPU |
Có – 50 TOPS |
Có |
Có |
|
Pin |
75Wh |
~66Wh |
~68Wh |
|
Trọng lượng |
1.5kg |
~1.51kg |
~1.9kg |
👉 Vivobook S 16 nổi bật nhờ AI NPU mạnh + RAM 24GB + OLED 3K trong tầm giá.
Ai nên mua ASUS Vivobook S 16 OLED M5606KA-RI016WS?
Câu hỏi thường gặp
❓ Ryzen AI khác gì Ryzen thường?
🔹 Ryzen AI có NPU chuyên xử lý AI, giúp chạy Copilot+ và các tác vụ AI nhanh hơn, tiết kiệm pin hơn.
❓ RAM 24GB có nâng cấp được không?
🔹 Không, RAM onboard – nhưng 24GB dùng rất dư trong nhiều năm.
❓ Máy có phù hợp chơi game không?
🔹 Phù hợp game nhẹ, eSports; không hướng tới game AAA nặng.
❓ Màn OLED có bị lưu ảnh không?
🔹 ASUS đã tối ưu bảo vệ OLED, sử dụng bình thường rất an toàn.
| CPU | AMD Ryzen AI 7 350 Processor 2.0GHz (24MB Cache, up to 5.0GHz, 8 cores, 16 Threads); AMD XDNA™ NPU up to 50TOPS |
| Memory | 24GB LPDDR5X on board |
| Hard Disk | 512GB M.2 NVMe PCIe 4.0 SSD |
| VGA | AMD Radeon Graphics |
| Display | 16 inch 3K (2880 x 1800) OLED 16:10 aspect ratio |
| Other | 1 x USB 3.2 Thế hệ 1 Loại C hỗ trợ màn hình / power delivery 2 x USB 3.2 Thế hệ 1 Loại A 1 x USB 4.0 Thế hệ 3 Loại C hỗ trợ màn hình / power delivery 1 x HDMI 2.1 TMDS 1 x Giắc Âm thanh Kết hợp 3,5 mm |
| Wireless | Wi Fi 6 (802.11ax) + Bluetooth |
| Battery | 4-cell 75WHrs |
| Weight | 1.5kg |
| SoftWare | Windows 11 Home SL 64bit |
| Xuất xứ | Brand New 100%, Hàng Phân Phối Chính Hãng Tại Việt Nam, Bảo Hành Chính Hãng |
| Bảo hành | 24 tháng |
| VAT | Đã bao gồm VAT |
CPU: AMD Ryzen AI 7 350 Processor 2.0GHz (24MB Cache, up to 5.0GHz, 8 cores, 16 Threads); AMD XDNA™ NPU up to 50TOPS
Memory: 24GB LPDDR5X on board
HDD: 512GB M.2 NVMe PCIe 4.0 SSD
VGA: AMD Radeon Graphics
Display: 16 inch 3K (2880 x 1800) OLED 16:10 aspect ratio
Weight: 1.5kg
CPU: AMD Ryzen AI 7 350 Processor 2.0GHz (24MB Cache, up to 5.0GHz, 8 cores, 16 Threads); AMD XDNA™ NPU up to 50TOPS
Memory: 24GB LPDDR5X on board
HDD: 512GB M.2 NVMe PCIe 4.0 SSD
VGA: AMD Radeon Graphics
Display: 16 inch 3K (2880 x 1800) OLED 16:10 aspect ratio
Weight: 1.5kg
CPU: AMD Ryzen AI 7 350 Processor 2.0GHz (24MB Cache, up to 5.0GHz, 8 cores, 16 Threads); AMD XDNA™ NPU up to 50TOPS
Memory: 24GB LPDDR5X on board
HDD: 512GB M.2 NVMe PCIe 4.0 SSD
VGA: AMD Radeon Graphics
Display: 16 inch 3K (2880 x 1800) OLED 16:10 aspect ratio
Weight: 1.5kg
CPU: AMD Ryzen AI 7 350 Processor 2.0GHz (24MB Cache, up to 5.0GHz, 8 cores, 16 Threads); AMD XDNA™ NPU up to 50TOPS
Memory: 24GB LPDDR5X on board
HDD: 512GB M.2 NVMe PCIe 4.0 SSD
VGA: AMD Radeon Graphics
Display: 16 inch 3K (2880 x 1800) OLED 16:10 aspect ratio
Weight: 1.5kg
CPU: AMD Ryzen AI 7 350 Processor 2.0GHz (24MB Cache, up to 5.0GHz, 8 cores, 16 Threads); AMD XDNA™ NPU up to 50TOPS
Memory: 24GB LPDDR5X on board
HDD: 512GB M.2 NVMe PCIe 4.0 SSD
VGA: AMD Radeon Graphics
Display: 16 inch 3K (2880 x 1800) OLED 16:10 aspect ratio
Weight: 1.5kg
CPU: AMD Ryzen AI 7 350 Processor 2.0GHz (24MB Cache, up to 5.0GHz, 8 cores, 16 Threads); AMD XDNA™ NPU up to 50TOPS
Memory: 24GB LPDDR5X on board
HDD: 512GB M.2 NVMe PCIe 4.0 SSD
VGA: AMD Radeon Graphics
Display: 16 inch 3K (2880 x 1800) OLED 16:10 aspect ratio
Weight: 1.5kg
CPU: AMD Ryzen AI 7 350 Processor 2.0GHz (24MB Cache, up to 5.0GHz, 8 cores, 16 Threads); AMD XDNA™ NPU up to 50TOPS
Memory: 24GB LPDDR5X on board
HDD: 512GB M.2 NVMe PCIe 4.0 SSD
VGA: AMD Radeon Graphics
Display: 16 inch 3K (2880 x 1800) OLED 16:10 aspect ratio
Weight: 1.5kg
CPU: AMD Ryzen AI 7 350 Processor 2.0GHz (24MB Cache, up to 5.0GHz, 8 cores, 16 Threads); AMD XDNA™ NPU up to 50TOPS
Memory: 24GB LPDDR5X on board
HDD: 512GB M.2 NVMe PCIe 4.0 SSD
VGA: AMD Radeon Graphics
Display: 16 inch 3K (2880 x 1800) OLED 16:10 aspect ratio
Weight: 1.5kg
CPU: AMD Ryzen AI 7 350 Processor 2.0GHz (24MB Cache, up to 5.0GHz, 8 cores, 16 Threads); AMD XDNA™ NPU up to 50TOPS
Memory: 24GB LPDDR5X on board
HDD: 512GB M.2 NVMe PCIe 4.0 SSD
VGA: AMD Radeon Graphics
Display: 16 inch 3K (2880 x 1800) OLED 16:10 aspect ratio
Weight: 1.5kg
CPU: AMD Ryzen AI 7 350 Processor 2.0GHz (24MB Cache, up to 5.0GHz, 8 cores, 16 Threads); AMD XDNA™ NPU up to 50TOPS
Memory: 24GB LPDDR5X on board
HDD: 512GB M.2 NVMe PCIe 4.0 SSD
VGA: AMD Radeon Graphics
Display: 16 inch 3K (2880 x 1800) OLED 16:10 aspect ratio
Weight: 1.5kg
CPU: AMD Ryzen AI 7 350 Processor 2.0GHz (24MB Cache, up to 5.0GHz, 8 cores, 16 Threads); AMD XDNA™ NPU up to 50TOPS
Memory: 24GB LPDDR5X on board
HDD: 512GB M.2 NVMe PCIe 4.0 SSD
VGA: AMD Radeon Graphics
Display: 16 inch 3K (2880 x 1800) OLED 16:10 aspect ratio
Weight: 1.5kg
CPU: AMD Ryzen AI 7 350 Processor 2.0GHz (24MB Cache, up to 5.0GHz, 8 cores, 16 Threads); AMD XDNA™ NPU up to 50TOPS
Memory: 24GB LPDDR5X on board
HDD: 512GB M.2 NVMe PCIe 4.0 SSD
VGA: AMD Radeon Graphics
Display: 16 inch 3K (2880 x 1800) OLED 16:10 aspect ratio
Weight: 1.5kg
CPU: AMD Ryzen AI 7 350 Processor 2.0GHz (24MB Cache, up to 5.0GHz, 8 cores, 16 Threads); AMD XDNA™ NPU up to 50TOPS
Memory: 24GB LPDDR5X on board
HDD: 512GB M.2 NVMe PCIe 4.0 SSD
VGA: AMD Radeon Graphics
Display: 16 inch 3K (2880 x 1800) OLED 16:10 aspect ratio
Weight: 1.5kg